Giả dại giả ngây
Direct English translation
Pretend to be foolish, pretend to be naive.
Equivalent English version
Play possum
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách cố ý tỏ ra ngờ nghệch, không biết gì để che giấu ý định hoặc bản chất thật, nhằm tránh va chạm hay làm cho việc mình toan tính được thuận lợi. Thường dùng để nói về sự khôn khéo, kín đáo, đôi khi hàm ý chê trách sự giả tạo.
English explanation
Refers to deliberately acting foolish or innocent to hide one’s true nature or intentions, so that things can go smoothly or trouble can be avoided. It is used for shrewd, discreet behavior, sometimes with a critical sense of insincerity.